HOA NGỮ NHỮNG NGƯỜI BẠN
实际(名、形)thực
tế, có thật, thực tại, cụ thể. Khi là Danh từ biểu thị tình huống hoặc sự vật khách
quan tồn tại. (thực tế, có thật, sự thật) thường làm trung tâm ngữ đứng ở sau
câu.
学习要联系自己的实际........................................................................................
现在的实际,我们平阳人不敢想到明天怎么样?................................................
............................................................................................................................
– “实际” có thể kết hợp với “上”
phía sau: “实际 + 上” biểu thị sự thực, tình hình thực tế trong một
sự việc hoặc vấn đề nào đó.
他学习汉语的时间,实际上只有半年...................................................................
她说已经学了一年汉语,实际上,一星期才三节课..............................................
..............................................................................................................................
–
khi “实际” làm Hình dung từ lại biểu thị:
có thực, cụ thể, phù hợp với sự thật.
来中国后看到的实际情况,和国外报上介绍的不完全一样..................................
.............................................................................................................................
她的话很实际,你听着吧?.......................................................................................
Năm 2021 người Bình Dương chỉ muốn nhìn thấy hành động
thực tế, bởi vì chúng tôi thường chỉ nghe nhưng lời thực tế mà thôi.
..............................................................................................................................
0 nhận xét:
Đăng nhận xét